обру́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giáng, nện, quật, đổ xuốngВ на Вс силой направлятьперен.
- xay, giãВзерно
- xô đổ, làm sập, làm đổ, làm sụp đổ, làm sập đổ, làm đổ nhàoВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обру́шу |
| ты | обру́шишь |
| он / она / оно | обру́шит |
| мы | обру́шим |
| вы | обру́шите |
| они | обру́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обру́шил |
| Giống cái | обру́шила |
| Giống trung | обру́шило |
| Số nhiều | обру́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обру́шь |
| Số nhiều | обру́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обру́шивший |
| Bị động | — | обру́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обру́шив, обрушивши |
Ví dụ
- обрушить сокрушительный удар на врагаnện một đòn trí mạng vào quân thù