оброни́ть обронить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. buông xõng, buông, buông raсказать набрежно
  2. Đánh mất, đánh rơi

Chia động từ

Tương lai
яоброню́
тыобро́нишь
он / она / онообро́нит
мыобро́ним
выобро́ните
ониобро́нят
Quá khứ
Giống đựcоброни́л
Giống cáiоброни́ла
Giống trungоброни́ло
Số nhiềuоброни́ли
Mệnh lệnh
Số ítоброни́
Số nhiềuоброни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оброни́вший
Bị động—обро́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоброня́оброни́в, обронивши

Ví dụ

  • обронить замечание
    buông xõng một lời nhận xét