оброни́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- buông xõng, buông, buông raсказать набрежно
- Đánh mất, đánh rơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оброню́ |
| ты | обро́нишь |
| он / она / оно | обро́нит |
| мы | обро́ним |
| вы | обро́ните |
| они | обро́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оброни́л |
| Giống cái | оброни́ла |
| Giống trung | оброни́ло |
| Số nhiều | оброни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оброни́ |
| Số nhiều | оброни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оброни́вший |
| Bị động | — | обро́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оброня́ | оброни́в, обронивши |
Ví dụ
- обронить замечаниеbuông xõng một lời nhận xét