обрабо́тка обработка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Chế tạo, chế biến, điều chế, luyện
  2. chỉnh lý, xử lý, sửa chữaстатьи и т. п.sự
  3. cày bừa, cày quốc, làm đấtземлиsự
  4. gia côngна станкеsự
  5. xử lýхимическаяsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобрабо́ткаобрабо́тки
Sinh cáchобрабо́ткиобрабо́ток
Tặng cáchобрабо́ткеобрабо́ткам
Đối cáchобрабо́ткуобрабо́тки
Công cụ cáchобрабо́ткой, обрабо́ткоюобрабо́тками
Giới cáchобрабо́ткеобрабо́тках

Ví dụ

  • обработка статистических данных
    chỉnh lý (xử lý) số liệu thống kê
  • идеологическая обработка
    sự tác động tư tưởng (tinh thần)
  • взять кого-л. в обработку
    bắt đầu tác động đến ai, bắt đầu gây ảnh hưởng đến ai