обрабо́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chế tạo, chế biến, điều chế, luyện
- chỉnh lý, xử lý, sửa chữaстатьи и т. п.sự
- cày bừa, cày quốc, làm đấtземлиsự
- gia côngна станкеsự
- xử lýхимическаяsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обрабо́тка | обрабо́тки |
| Sinh cách | обрабо́тки | обрабо́ток |
| Tặng cách | обрабо́тке | обрабо́ткам |
| Đối cách | обрабо́тку | обрабо́тки |
| Công cụ cách | обрабо́ткой, обрабо́ткою | обрабо́тками |
| Giới cách | обрабо́тке | обрабо́тках |
Ví dụ
- обработка статистических данныхchỉnh lý (xử lý) số liệu thống kê
- идеологическая обработкаsự tác động tư tưởng (tinh thần)
- взять кого-л. в обработкуbắt đầu tác động đến ai, bắt đầu gây ảnh hưởng đến ai