обрабо́таться обработаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xử lý, gia công, chế biến, xử lí
  2. làm đến kiệt sức, làm quá sức, làm đến phát ốm, làm đến mệt lả

Chia động từ

Tương lai
яобрабо́таюсь
тыобрабо́таешься
он / она / онообрабо́тается
мыобрабо́таемся
выобрабо́таетесь
ониобрабо́таются
Quá khứ
Giống đựcобрабо́тался
Giống cáiобрабо́талась
Giống trungобрабо́талось
Số nhiềuобрабо́тались
Mệnh lệnh
Số ítобрабо́тайся
Số nhiềuобрабо́тайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обрабо́тавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обработавшись