обоше́дшийся обошедшийся

tính từ

Nghĩa

  1. có giá, trị giá, tốn kém, chi phí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобоше́дшийсяобоше́дшеесяобоше́дшаясяобоше́дшиеся
Sinh cáchобоше́дшегосяобоше́дшегосяобоше́дшейсяобоше́дшихся
Tặng cáchобоше́дшемусяобоше́дшемусяобоше́дшейсяобоше́дшимся
Đối cáchобоше́дшегося, обоше́дшийсяобоше́дшеесяобоше́дшуюсяобоше́дшихся, обоше́дшиеся
Công cụ cáchобоше́дшимсяобоше́дшимсяобоше́дшейся, обоше́дшеюсяобоше́дшимися
Giới cáchобоше́дшемсяобоше́дшемсяобоше́дшейсяобоше́дшихся

обойти́сь обойтись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đối xử
  2. tốn, mất
  3. xoay xở, không cần đến

Chia động từ

Tương lai
яобойду́сь
тыобойдёшься
он / она / онообойдётся
мыобойдёмся
выобойдётесь
ониобойду́тся
Quá khứ
Giống đựcобошёлся
Giống cáiобошла́сь
Giống trungобошло́сь
Số nhiềuобошли́сь
Mệnh lệnh
Số ítобойди́сь
Số nhiềuобойди́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обоше́дшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обойдя́сь