обору́дующий оборудующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang trang bị, đang lắp đặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобору́дующийобору́дующееобору́дующаяобору́дующие
Sinh cáchобору́дующегообору́дующегообору́дующейобору́дующих
Tặng cáchобору́дующемуобору́дующемуобору́дующейобору́дующим
Đối cáchобору́дующего, обору́дующийобору́дующееобору́дующуюобору́дующих, обору́дующие
Công cụ cáchобору́дующимобору́дующимобору́дующей, обору́дующеюобору́дующими
Giới cáchобору́дующемобору́дующемобору́дующейобору́дующих

обору́довать оборудовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. trang bị, thiết bịВ

Chia động từ

Hiện tại
яобору́дую
тыобору́дуешь
он / она / онообору́дует
мыобору́дуем
выобору́дуете
ониобору́дуют
Quá khứ
Giống đựcобору́довал
Giống cáiобору́довала
Giống trungобору́довало
Số nhiềuобору́довали
Mệnh lệnh
Số ítобору́дуй
Số nhiềuобору́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобору́дующийобору́довавший
Bị độngоборудуемыйобору́дованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобору́дуяобору́довав, оборудовавши

Ví dụ

  • оборудовать мастерскую
    thiết bị (trang bị) xưởng thợ
  • оборудовать площадку для игр
    trang bị sân chơi