обомле́вший
tính từ
Nghĩa
- chết lặng, sững sờ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обомле́вший | обомле́вшее | обомле́вшая | обомле́вшие |
| Sinh cách | обомле́вшего | обомле́вшего | обомле́вшей | обомле́вших |
| Tặng cách | обомле́вшему | обомле́вшему | обомле́вшей | обомле́вшим |
| Đối cách | обомле́вшего, обомле́вший | обомле́вшее | обомле́вшую | обомле́вших, обомле́вшие |
| Công cụ cách | обомле́вшим | обомле́вшим | обомле́вшей, обомле́вшею | обомле́вшими |
| Giới cách | обомле́вшем | обомле́вшем | обомле́вшей | обомле́вших |