обомле́вший обомлевший

tính từ

Nghĩa

  1. chết lặng, sững sờ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобомле́вшийобомле́вшееобомле́вшаяобомле́вшие
Sinh cáchобомле́вшегообомле́вшегообомле́вшейобомле́вших
Tặng cáchобомле́вшемуобомле́вшемуобомле́вшейобомле́вшим
Đối cáchобомле́вшего, обомле́вшийобомле́вшееобомле́вшуюобомле́вших, обомле́вшие
Công cụ cáchобомле́вшимобомле́вшимобомле́вшей, обомле́вшеюобомле́вшими
Giới cáchобомле́вшемобомле́вшемобомле́вшейобомле́вших

обомле́ть обомлеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sững sờ

Chia động từ

Tương lai
яобомле́ю
тыобомле́ешь
он / она / онообомле́ет
мыобомле́ем
выобомле́ете
ониобомле́ют
Quá khứ
Giống đựcобомле́л
Giống cáiобомле́ла
Giống trungобомле́ло
Số nhiềuобомле́ли
Mệnh lệnh
Số ítобомле́й
Số nhiềuобомле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обомле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обомле́в, обомлевши