обольща́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị cám dỗ, bị quyến rũ, bị dụ dỗ, bị quyến dỗ, xiêu lòngподдаваться соблазну
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обольща́юсь |
| ты | обольща́ешься |
| он / она / оно | обольща́ется |
| мы | обольща́емся |
| вы | обольща́етесь |
| они | обольща́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обольща́лся |
| Giống cái | обольща́лась |
| Giống trung | обольща́лось |
| Số nhiều | обольща́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обольща́йся |
| Số nhiều | обольща́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обольща́ющийся | обольща́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обольща́ясь | обольщавшись |
Ví dụ
- обольщаться надеждамиbị những hi vọng cám dỗ
- обольщаться успехамиbị những thành tích cám dỗ