оболга́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Vu khống, vu oan, vu oan giá họa, đổ điêu, nói điêu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оболгу́ |
| ты | оболжёшь |
| он / она / оно | оболжёт |
| мы | оболжём |
| вы | оболжёте |
| они | оболгу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оболга́л |
| Giống cái | оболгала́ |
| Giống trung | оболга́ло |
| Số nhiều | оболга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оболги́ |
| Số nhiều | оболги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оболга́вший |
| Bị động | — | обо́лганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оболга́в, оболгавши |