обо́йный
tính từ
Nghĩa
- dùng để bọc đệm, dùng để bọc nội thất, dùng để bọc ghế
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обо́йный | обо́йное | обо́йная | обо́йные |
| Sinh cách | обо́йного | обо́йного | обо́йной | обо́йных |
| Tặng cách | обо́йному | обо́йному | обо́йной | обо́йным |
| Đối cách | обо́йный, обо́йного | обо́йное | обо́йную | обо́йные, обо́йных |
| Công cụ cách | обо́йным | обо́йным | обо́йной, обо́йною | обо́йными |
| Giới cách | обо́йном | обо́йном | обо́йной | обо́йных |
| Dạng ngắn | обо́ен | обо́йно | обо́йна | обо́йны |