обожествля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thần thánh hóa, thần hóa, tôn thờ, thờ phụng, sùng phụng, sùng bái
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обожествля́ю |
| ты | обожествля́ешь |
| он / она / оно | обожествля́ет |
| мы | обожествля́ем |
| вы | обожествля́ете |
| они | обожествля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обожествля́л |
| Giống cái | обожествля́ла |
| Giống trung | обожествля́ло |
| Số nhiều | обожествля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обожествля́й |
| Số nhiều | обожествля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обожествля́ющий | обожествля́вший |
| Bị động | обожествля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обожествля́я | обожествляв, обожествлявши |