обоепо́лый
tính từ
Nghĩa
- lưỡng tính, lưỡng phái, có cả giới đực và cái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обоепо́лый | обоепо́лое | обоепо́лая | обоепо́лые |
| Sinh cách | обоепо́лого | обоепо́лого | обоепо́лой | обоепо́лых |
| Tặng cách | обоепо́лому | обоепо́лому | обоепо́лой | обоепо́лым |
| Đối cách | обоепо́лый, обоепо́лого | обоепо́лое | обоепо́лую | обоепо́лые, обоепо́лых |
| Công cụ cách | обоепо́лым | обоепо́лым | обоепо́лой, обоепо́лою | обоепо́лыми |
| Giới cách | обоепо́лом | обоепо́лом | обоепо́лой | обоепо́лых |
| Dạng ngắn | обоепо́л | обоепо́ло | обоепо́ла | обоепо́лы |