ободре́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ободре́ние | ободре́ния |
| Sinh cách | ободре́ния | ободре́ний |
| Tặng cách | ободре́нию | ободре́ниям |
| Đối cách | ободре́ние | ободре́ния |
| Công cụ cách | ободре́нием | ободре́ниями |
| Giới cách | ободре́нии | ободре́ниях |