ободо́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- viền, rìa, mép, bờ, đường viềnкаёмка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ободо́к | ободки́ |
| Sinh cách | ободка́ | ободко́в |
| Tặng cách | ободку́ | ободка́м |
| Đối cách | ободо́к | ободки́ |
| Công cụ cách | ободко́м | ободка́ми |
| Giới cách | ободке́ | ободка́х |