обобра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị cướp sạch, mất hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оберу́сь |
| ты | оберёшься |
| он / она / оно | оберётся |
| мы | оберёмся |
| вы | оберётесь |
| они | оберу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обобра́лся |
| Giống cái | обобрала́сь |
| Giống trung | обобра́лось//обобрало́сь |
| Số nhiều | обобра́лись//обобрали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обери́сь |
| Số nhiều | обери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обобра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обобравшись |