обнуля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đặt lại, đưa về không
- đưa về số không, đặt lại về khôngустанавливать количественный показатель прибора, устройства в нулевом, исходном положении
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обнуля́ю |
| ты | обнуля́ешь |
| он / она / оно | обнуля́ет |
| мы | обнуля́ем |
| вы | обнуля́ете |
| они | обнуля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнуля́л |
| Giống cái | обнуля́ла |
| Giống trung | обнуля́ло |
| Số nhiều | обнуля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнуля́й |
| Số nhiều | обнуля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обнуляющий | обнулявший |
| Bị động | обнуляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обнуляя | обнуляв, обнулявши |