обноси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mòn, sờn, xài xạc, tả tơi, tả raоб одежде, обувиbị
- mặc mòn quần áo, đi mòn giày dépо ком-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обношу́сь |
| ты | обно́сишься |
| он / она / оно | обно́сится |
| мы | обно́симся |
| вы | обно́ситесь |
| они | обно́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обноси́лся |
| Giống cái | обноси́лась |
| Giống trung | обноси́лось |
| Số nhiều | обноси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обноси́сь |
| Số nhiều | обноси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обноси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обноси́вшись, обнося́сь |
Ví dụ
- я совсем обноситьсяилсяquần áo của tôi tả [tơi] lắm rồi