обноси́ться обноситься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mòn, sờn, xài xạc, tả tơi, tả raоб одежде, обувиbị
  2. mặc mòn quần áo, đi mòn giày dépо ком-л.

Chia động từ

Tương lai
яобношу́сь
тыобно́сишься
он / она / онообно́сится
мыобно́симся
выобно́ситесь
ониобно́сятся
Quá khứ
Giống đựcобноси́лся
Giống cáiобноси́лась
Giống trungобноси́лось
Số nhiềuобноси́лись
Mệnh lệnh
Số ítобноси́сь
Số nhiềuобноси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обноси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обноси́вшись, обнося́сь

Ví dụ

  • я совсем обноситьсяился
    quần áo của tôi tả [tơi] lắm rồi