обновля́ться обновляться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mới lại, tươi lại, khỏe lại, đổi mới, phục hồi lại, khôi phục lạiđược
  2. đổi mới, cải tân, cách tân, cải tiếnпо составуđược

Chia động từ

Hiện tại
яобновля́юсь
тыобновля́ешься
он / она / онообновля́ется
мыобновля́емся
выобновля́етесь
ониобновля́ются
Quá khứ
Giống đựcобновля́лся
Giống cáiобновля́лась
Giống trungобновля́лось
Số nhiềuобновля́лись
Mệnh lệnh
Số ítобновля́йся
Số nhiềuобновля́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобновля́ющийсяобновля́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобновля́ясьобновлявшись