обнажи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lộ rõ
- bị phơi ra
- cởi trần, khỏa thâncolloquial
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обнажу́сь |
| ты | обнажи́шься |
| он / она / оно | обнажи́тся |
| мы | обнажи́мся |
| вы | обнажи́тесь |
| они | обнажа́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обнажи́лся |
| Giống cái | обнажи́лась |
| Giống trung | обнажи́лось |
| Số nhiều | обнажи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обнажи́сь |
| Số nhiều | обнажи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обнажи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обнажа́сь, обнажи́вшись |