обмя́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mềm ra, trở nên mềm mại
- yếu đi, trở nên bạc nhượcстать расслабленным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмя́кну |
| ты | обмя́кнешь |
| он / она / оно | обмя́кнет |
| мы | обмя́кнем |
| вы | обмя́кнете |
| они | обмя́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмя́к |
| Giống cái | обмя́кла |
| Giống trung | обмя́кло |
| Số nhiều | обмя́кли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмя́кни |
| Số nhiều | обмя́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмя́кший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмякнув, обмякши |