обмы́лок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cục xà phòng thừa, mẩu xà phòng, cục xà phòng dùng dở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обмы́лок | обмы́лки |
| Sinh cách | обмы́лка | обмы́лков |
| Tặng cách | обмы́лку | обмы́лкам |
| Đối cách | обмы́лок | обмы́лки |
| Công cụ cách | обмы́лком | обмы́лками |
| Giới cách | обмы́лке | обмы́лках |