обмочи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đái dầm, tè dầm, tè ra quần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмочу́сь |
| ты | обмо́чишься |
| он / она / оно | обмо́чится |
| мы | обмо́чимся |
| вы | обмо́читесь |
| они | обмо́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмочи́лся |
| Giống cái | обмочи́лась |
| Giống trung | обмочи́лось |
| Số nhiều | обмочи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмочи́сь |
| Số nhiều | обмочи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмочи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмоча́сь, обмочи́вшись |