обмочи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tè ướtsomething/oneself
- đã làm ướt, đã dội ướt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обмочи́вший | обмочи́вшее | обмочи́вшая | обмочи́вшие |
| Sinh cách | обмочи́вшего | обмочи́вшего | обмочи́вшей | обмочи́вших |
| Tặng cách | обмочи́вшему | обмочи́вшему | обмочи́вшей | обмочи́вшим |
| Đối cách | обмочи́вшего, обмочи́вший | обмочи́вшее | обмочи́вшую | обмочи́вших, обмочи́вшие |
| Công cụ cách | обмочи́вшим | обмочи́вшим | обмочи́вшей, обмочи́вшею | обмочи́вшими |
| Giới cách | обмочи́вшем | обмочи́вшем | обмочи́вшей | обмочи́вших |