обмораживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm hỏng... vì quá lạnhvì băng giá

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобмораживающийобмораживавший
Bị độngобмораживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобмораживаяобмораживав, обмораживавши

Ví dụ

  • обмораживать уши
    làm hỏng tai vì băng giá