обмораживать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm hỏng... vì quá lạnhvì băng giá
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обмораживающий | обмораживавший |
| Bị động | обмораживаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обмораживая | обмораживав, обмораживавши |
Ví dụ
- обмораживать ушиlàm hỏng tai vì băng giá