обмозгова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- suy nghĩ, cân nhắc, bàn bạc, ngẫm nghĩ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обмозгу́ю |
| ты | обмозгу́ешь |
| он / она / оно | обмозгу́ет |
| мы | обмозгу́ем |
| вы | обмозгу́ете |
| они | обмозгу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обмозгова́л |
| Giống cái | обмозгова́ла |
| Giống trung | обмозгова́ло |
| Số nhiều | обмозгова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обмозгу́й |
| Số nhiều | обмозгу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обмозгова́вший |
| Bị động | — | обмозго́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обмозгова́в, обмозговавши |