о́бмерший обмерший

tính từ

Nghĩa

  1. tê dại, chết lặng, đờ ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́бмершийо́бмершеео́бмершаяо́бмершие
Sinh cáchо́бмершегоо́бмершегоо́бмершейо́бмерших
Tặng cáchо́бмершемуо́бмершемуо́бмершейо́бмершим
Đối cáchо́бмершего, о́бмершийо́бмершеео́бмершуюо́бмерших, о́бмершие
Công cụ cáchо́бмершимо́бмершимо́бмершей, о́бмершеюо́бмершими
Giới cáchо́бмершемо́бмершемо́бмершейо́бмерших

обмере́ть обмереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sững sờ, chết lặng
  2. ngất đi

Chia động từ

Tương lai
яобомру́
тыобомрёшь
он / она / онообомрёт
мыобомрём
выобомрёте
ониобомру́т
Quá khứ
Giống đựcо́бмер
Giống cáiобмерла́
Giống trungо́бмерло
Số nhiềuо́бмерли
Mệnh lệnh
Số ítобомри́
Số nhiềuобомри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—о́бмерший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обмерев, обмерши