облюбова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lựa chọn đượcchọn lọc, kén chọn, chọn, lựa, kén
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | облюбу́ю |
| ты | облюбу́ешь |
| он / она / оно | облюбу́ет |
| мы | облюбу́ем |
| вы | облюбу́ете |
| они | облюбу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облюбова́л |
| Giống cái | облюбова́ла |
| Giống trung | облюбова́ло |
| Số nhiều | облюбова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облюбу́й |
| Số nhiều | облюбу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | облюбова́вший |
| Bị động | — | облюбо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | облюбова́в, облюбовавши |