облуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chiếu, giọi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | облуча́ю |
| ты | облуча́ешь |
| он / она / оно | облуча́ет |
| мы | облуча́ем |
| вы | облуча́ете |
| они | облуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облуча́л |
| Giống cái | облуча́ла |
| Giống trung | облуча́ло |
| Số nhiều | облуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облуча́й |
| Số nhiều | облуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | облуча́ющий | облуча́вший |
| Bị động | облуча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | облуча́я | облучав, облучавши |
Ví dụ
- облучать кварцемchiếu tia tử ngoại, chiếu đèn thạch anh