облупи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bóc vỏ, lột vỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | облуплю́ |
| ты | облу́пишь |
| он / она / оно | облу́пит |
| мы | облу́пим |
| вы | облу́пите |
| они | облу́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облупи́л |
| Giống cái | облупи́ла |
| Giống trung | облупи́ло |
| Số nhiều | облупи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облупи́ |
| Số nhiều | облупи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | облупи́вший |
| Bị động | — | облу́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | облупив, облупивши |