обломи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể обла́мыватьBẻ, bẻ gãy, vặn gãy
Nghĩa
- bẻ gãy, thuyết phục, dỗ dành, dụ dỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обломлю́ |
| ты | обло́мишь |
| он / она / оно | обло́мит |
| мы | обло́мим |
| вы | обло́мите |
| они | обло́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обломи́л |
| Giống cái | обломи́ла |
| Giống trung | обломи́ло |
| Số nhiều | обломи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обломи́ |
| Số nhiều | обломи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обломи́вший |
| Bị động | — | обло́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обломи́в, обломивши |