облобыза́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hôn nhau khắp, hôn hít nhau, hôn nhau say sưa, hôn nhau khắp người
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | облобыза́юсь |
| ты | облобыза́ешься |
| он / она / оно | облобыза́ется |
| мы | облобыза́емся |
| вы | облобыза́етесь |
| они | облобыза́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облобыза́лся |
| Giống cái | облобыза́лась |
| Giống trung | облобыза́лось |
| Số nhiều | облобыза́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облобыза́йся |
| Số nhiều | облобыза́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | облобыза́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | облобыза́вшись |