облицо́вка
danh từbất động vật
Nghĩa
- Lát mặt, ốp mặt, phủ mặt
- lớp mặt, đồ lát mặt, lớp ốp mặt, lớp phủ mặtматериал
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | облицо́вка | облицо́вки |
| Sinh cách | облицо́вки | облицо́вок |
| Tặng cách | облицо́вке | облицо́вкам |
| Đối cách | облицо́вку | облицо́вки |
| Công cụ cách | облицо́вкой, облицо́вкою | облицо́вками |
| Giới cách | облицо́вке | облицо́вках |
Ví dụ
- мраморная облицовкаlớp mặt (lớp ốp mặt) bằng cẩm thạch