облиня́вший облинявший

tính từ

Nghĩa

  1. phai màu
  2. đã thay lông, rụng lông

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоблиня́вшийоблиня́вшееоблиня́вшаяоблиня́вшие
Sinh cáchоблиня́вшегооблиня́вшегооблиня́вшейоблиня́вших
Tặng cáchоблиня́вшемуоблиня́вшемуоблиня́вшейоблиня́вшим
Đối cáchоблиня́вшего, облиня́вшийоблиня́вшееоблиня́вшуюоблиня́вших, облиня́вшие
Công cụ cáchоблиня́вшимоблиня́вшимоблиня́вшей, облиня́вшеюоблиня́вшими
Giới cáchоблиня́вшемоблиня́вшемоблиня́вшейоблиня́вших

облиня́ть облинять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phai màu, mất màu, rụng lông, thay lông

Chia động từ

Hiện tại
яоблиня́ю
тыоблиня́ешь
он / она / онооблиня́ет
мыоблиня́ем
выоблиня́ете
ониоблиня́ют
Quá khứ
Giống đựcоблиня́л
Giống cáiоблиня́ла
Giống trungоблиня́ло
Số nhiềuоблиня́ли
Mệnh lệnh
Số ítоблиня́й
Số nhiềuоблиня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—облиня́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—облиня́в, облинявши