Nghĩa
- bao phủ, bao bọc, bao trùm, phủ kínВ Токружать чем-либо
- thể hiện, biểu hiện, biểuВвыражать, воплощать
- trao cho, phú cho, ủy thác, phó thác choВ Тнаделать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | облека́ю |
|---|
| ты | облека́ешь |
|---|
| он / она / оно | облека́ет |
|---|
| мы | облека́ем |
|---|
| вы | облека́ете |
|---|
| они | облека́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | облека́л |
|---|
| Giống cái | облека́ла |
|---|
| Giống trung | облека́ло |
|---|
| Số nhiều | облека́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | облека́й |
|---|
| Số nhiều | облека́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | облека́ющий | облека́вший |
|---|
| Bị động | облека́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | облека́я | облекав, облекавши |
|---|
Ví dụ
облекать что-л. тайной
bao phủ (bao trùm) cái gì trong tấm màn bí mật
облекать мысли словами, в слова
biểu lộ (thể hiện) những ý nghĩ bằng lời
облекать кого-л. полномочиями
trao toàn quyền cho ai, ủy quyền cho ai