облегчённый
tính từ
Nghĩa
- giảm nhẹ, làm nhẹ bớtболее лёгкийđược
- nhẹ nhoãm, thoải máiвыражающий облегчение
- đơn giản, giản đơnупрощённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | облегчённый | облегчённое | облегчённая | облегчённые |
| Sinh cách | облегчённого | облегчённого | облегчённой | облегчённых |
| Tặng cách | облегчённому | облегчённому | облегчённой | облегчённым |
| Đối cách | облегчённый | облегчённое | облегчённую | облегчённые |
| Công cụ cách | облегчённым | облегчённым | облегчённой | облегчёнными |
| Giới cách | облегчённом | облегчённом | облегчённой | облегчённых |
| Dạng ngắn | облегчён | облегчёно | облегчёна | облегчёни |
Ví dụ
- облегчённый вздохtiếng thở dài nhẹ nhõm
- постройка облегчённого типаcông trìng xây dựng loại giản đơn (đơn giản)