о́блачный
tính từ
Nghĩa
- Có mây, phủ mây, vẩn mây
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́блачный | о́блачное | о́блачная | о́блачные |
| Sinh cách | о́блачного | о́блачного | о́блачной | о́блачных |
| Tặng cách | о́блачному | о́блачному | о́блачной | о́блачным |
| Đối cách | о́блачный, о́блачного | о́блачное | о́блачную | о́блачные, о́блачных |
| Công cụ cách | о́блачным | о́блачным | о́блачной, о́блачною | о́блачными |
| Giới cách | о́блачном | о́блачном | о́блачной | о́блачных |
| Dạng ngắn | о́блачен | о́блачно | о́блачна | о́блачны |
Ví dụ
- облачный деньngày mây u ám