обласка́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Trìu mến, vỗ về, âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, nâng niu, nựng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обласка́ю |
| ты | обласка́ешь |
| он / она / оно | обласка́ет |
| мы | обласка́ем |
| вы | обласка́ете |
| они | обласка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обласка́л |
| Giống cái | обласка́ла |
| Giống trung | обласка́ло |
| Số nhiều | обласка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обласка́й |
| Số nhiều | обласка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обласка́вший |
| Bị động | — | обла́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обласка́в, обласкавши |