облапо́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lừa đảo, bịp bợm, gạt gẫm, lừa lọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | облапо́шиваю |
| ты | облапо́шиваешь |
| он / она / оно | облапо́шивает |
| мы | облапо́шиваем |
| вы | облапо́шиваете |
| они | облапо́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | облапо́шивал |
| Giống cái | облапо́шивала |
| Giống trung | облапо́шивало |
| Số nhiều | облапо́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | облапо́шивай |
| Số nhiều | облапо́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | облапо́шивающий | облапо́шивавший |
| Bị động | облапо́шиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | облапо́шивая | облапошивав, облапошивавши |