обла́пить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ôm chặt, ôm ghì, vồ lấy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обла́плю |
| ты | обла́пишь |
| он / она / оно | обла́пит |
| мы | обла́пим |
| вы | обла́пите |
| они | обла́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обла́пил |
| Giống cái | обла́пила |
| Giống trung | обла́пило |
| Số nhiều | обла́пили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обла́пь |
| Số nhiều | обла́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обла́пивший |
| Bị động | — | обла́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обла́пив, облапивши |