обкорна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt ngắn, đốn bỏ, tỉa bớt, chặt ngắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обкорна́ю |
| ты | обкорна́ешь |
| он / она / оно | обкорна́ет |
| мы | обкорна́ем |
| вы | обкорна́ете |
| они | обкорна́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обкорна́л |
| Giống cái | обкорна́ла |
| Giống trung | обкорна́ло |
| Số nhiều | обкорна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обкорна́й |
| Số nhiều | обкорна́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обкорна́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обкорна́в, обкорнавши |