обихо́д обиход

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Nếp sống, tập quán, lệ thường, thói thường, lề thói
  2. sử dụng hằng ngày, thường dùngупотреблениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобихо́д—
Sinh cáchобихо́да—
Tặng cáchобихо́ду—
Đối cáchобихо́д—
Công cụ cáchобихо́дом—
Giới cáchобихо́де—

Ví dụ

  • войти в обиход
    trở thành thông dụng (thường dùng)
  • выйти из обихода
    không còn thông dụng
  • предметы домашнего обихода
    đồ dùng hằng ngày trong nhà, đồ gia dụng, đồ nhật dùng

Từ liên quan