обихо́д
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Nếp sống, tập quán, lệ thường, thói thường, lề thói
- sử dụng hằng ngày, thường dùngупотреблениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обихо́д | — |
| Sinh cách | обихо́да | — |
| Tặng cách | обихо́ду | — |
| Đối cách | обихо́д | — |
| Công cụ cách | обихо́дом | — |
| Giới cách | обихо́де | — |
Ví dụ
- войти в обиходtrở thành thông dụng (thường dùng)
- выйти из обиходаkhông còn thông dụng
- предметы домашнего обиходаđồ dùng hằng ngày trong nhà, đồ gia dụng, đồ nhật dùng