обира́ющий обирающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cướp đoạt, đang bóc lột

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобира́ющийобира́ющееобира́ющаяобира́ющие
Sinh cáchобира́ющегообира́ющегообира́ющейобира́ющих
Tặng cáchобира́ющемуобира́ющемуобира́ющейобира́ющим
Đối cáchобира́ющего, обира́ющийобира́ющееобира́ющуюобира́ющих, обира́ющие
Công cụ cáchобира́ющимобира́ющимобира́ющей, обира́ющеюобира́ющими
Giới cáchобира́ющемобира́ющемобира́ющейобира́ющих

обира́ть обирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cuỗm sạch, đánh cắp hết, khoắng hết, cướp sạch, vơ vétограбить
  2. hái hết, nhặt hếtс грядок и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
яобира́ю
тыобира́ешь
он / она / онообира́ет
мыобира́ем
выобира́ете
ониобира́ют
Quá khứ
Giống đựcобира́л
Giống cáiобира́ла
Giống trungобира́ло
Số nhiềuобира́ли
Mệnh lệnh
Số ítобира́й
Số nhiềuобира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобира́ющийобира́вший
Bị độngобира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобира́яобирав, обиравши