обзо́рный
tính từ
Nghĩa
- quan sát được, nhìn thấy đượcпозволяющий обозреватьcó thể
- tổng quát, tổng quanсодержащий обзорcó tính chất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обзо́рный | обзо́рное | обзо́рная | обзо́рные |
| Sinh cách | обзо́рного | обзо́рного | обзо́рной | обзо́рных |
| Tặng cách | обзо́рному | обзо́рному | обзо́рной | обзо́рным |
| Đối cách | обзо́рный, обзо́рного | обзо́рное | обзо́рную | обзо́рные, обзо́рных |
| Công cụ cách | обзо́рным | обзо́рным | обзо́рной, обзо́рною | обзо́рными |
| Giới cách | обзо́рном | обзо́рном | обзо́рной | обзо́рных |
| Dạng ngắn | обзо́рен | обзо́рно | обзо́рна | обзо́рны |
Ví dụ
- обзорная позицияvị trí có thể quan sát
- обзорная лекцияbài giảng tổng quát, bản thuyết trình tổng quan