обзаведе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Mua sắm, mua, sắm, tậu
- đồ đạc, dụng cụ, đồ lềвещиthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обзаведе́ние | обзаведе́ния |
| Sinh cách | обзаведе́ния | обзаведе́ний |
| Tặng cách | обзаведе́нию | обзаведе́ниям |
| Đối cách | обзаведе́ние | обзаведе́ния |
| Công cụ cách | обзаведе́нием | обзаведе́ниями |
| Giới cách | обзаведе́нии | обзаведе́ниях |