обжо́рство
danh từbất động vật
Nghĩa
- tham ăn, phàm ăn, háu ănthông tụctính, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обжо́рство | обжо́рства |
| Sinh cách | обжо́рства | обжо́рств |
| Tặng cách | обжо́рству | обжо́рствам |
| Đối cách | обжо́рство | обжо́рства |
| Công cụ cách | обжо́рством | обжо́рствами |
| Giới cách | обжо́рстве | обжо́рствах |