обжима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ôm ấp, quấn quýt, nép sát, ôm ghì
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обжима́юсь |
| ты | обжима́ешься |
| он / она / оно | обжима́ется |
| мы | обжима́емся |
| вы | обжима́етесь |
| они | обжима́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжима́лся |
| Giống cái | обжима́лась |
| Giống trung | обжима́лось |
| Số nhiều | обжима́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обжима́йся |
| Số nhiều | обжима́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обжима́ющийся | обжима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обжима́ясь | обжимавшись |