обжи́вший
tính từ
Nghĩa
- đã quen sống, đã định cư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обжи́вший | обжи́вшее | обжи́вшая | обжи́вшие |
| Sinh cách | обжи́вшего | обжи́вшего | обжи́вшей | обжи́вших |
| Tặng cách | обжи́вшему | обжи́вшему | обжи́вшей | обжи́вшим |
| Đối cách | обжи́вшего, обжи́вший | обжи́вшее | обжи́вшую | обжи́вших, обжи́вшие |
| Công cụ cách | обжи́вшим | обжи́вшим | обжи́вшей, обжи́вшею | обжи́вшими |
| Giới cách | обжи́вшем | обжи́вшем | обжи́вшей | обжи́вших |