обжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nén lại, ép lại, siết lại, ép chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обожму́ |
| ты | обожмёшь |
| он / она / оно | обожмёт |
| мы | обожмём |
| вы | обожмёте |
| они | обожму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обжа́л |
| Giống cái | обжа́ла |
| Giống trung | обжа́ло |
| Số nhiều | обжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обожми́ |
| Số nhiều | обожми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обжа́вший |
| Bị động | — | обжа́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обжав, обжавши |