обжа́тый
tính từ
Nghĩa
- bị nắm chặt, ôm chặt
- được ép chặt, dập khuôn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обжа́тый | обжа́тое | обжа́тая | обжа́тые |
| Sinh cách | обжа́того | обжа́того | обжа́той | обжа́тых |
| Tặng cách | обжа́тому | обжа́тому | обжа́той | обжа́тым |
| Đối cách | обжа́того, обжа́тый | обжа́тое | обжа́тую | обжа́тых, обжа́тые |
| Công cụ cách | обжа́тым | обжа́тым | обжа́той, обжа́тою | обжа́тыми |
| Giới cách | обжа́том | обжа́том | обжа́той | обжа́тых |
| Dạng ngắn | обжат | обжато | обжата | обжаты |