обжа́тый обжатый

tính từ

Nghĩa

  1. bị nắm chặt, ôm chặt
  2. được ép chặt, dập khuôn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобжа́тыйобжа́тоеобжа́таяобжа́тые
Sinh cáchобжа́тогообжа́тогообжа́тойобжа́тых
Tặng cáchобжа́томуобжа́томуобжа́тойобжа́тым
Đối cáchобжа́того, обжа́тыйобжа́тоеобжа́туюобжа́тых, обжа́тые
Công cụ cáchобжа́тымобжа́тымобжа́той, обжа́тоюобжа́тыми
Giới cáchобжа́томобжа́томобжа́тойобжа́тых
Dạng ngắnобжатобжатообжатаобжаты

обжа́ть обжать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nén lại, ép lại, siết lại, ép chặt

Chia động từ

Hiện tại
яобожму́
тыобожмёшь
он / она / онообожмёт
мыобожмём
выобожмёте
ониобожму́т
Quá khứ
Giống đựcобжа́л
Giống cáiобжа́ла
Giống trungобжа́ло
Số nhiềuобжа́ли
Mệnh lệnh
Số ítобожми́
Số nhiềuобожми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обжа́вший
Bị động—обжа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обжав, обжавши