обжа́вшийся обжавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã co rúm, nép sát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобжа́вшийсяобжа́вшеесяобжа́вшаясяобжа́вшиеся
Sinh cáchобжа́вшегосяобжа́вшегосяобжа́вшейсяобжа́вшихся
Tặng cáchобжа́вшемусяобжа́вшемусяобжа́вшейсяобжа́вшимся
Đối cáchобжа́вшегося, обжа́вшийсяобжа́вшеесяобжа́вшуюсяобжа́вшихся, обжа́вшиеся
Công cụ cáchобжа́вшимсяобжа́вшимсяобжа́вшейся, обжа́вшеюсяобжа́вшимися
Giới cáchобжа́вшемсяобжа́вшемсяобжа́вшейсяобжа́вшихся

обжа́ться обжаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bị ép chặt, được nén chặt

Chia động từ

Tương lai
яобожму́сь
тыобожмёшься
он / она / онообожмётся
мыобожмёмся
выобожмётесь
ониобожму́тся
Quá khứ
Giống đựcобжа́лся
Giống cáiобжа́лась
Giống trungобжа́лось
Số nhiềuобжа́лись
Mệnh lệnh
Số ítобожми́сь
Số nhiềuобожми́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обжа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обжавшись